tồn trữ

tồn trữ

Người nông dân tồn trữ lúa trong kho sau mùa thu hoạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ lại, cất giữ để dùng dần: "tồn trữ" chỉ hành động lưu giữ một lượng vật chất (hàng hóa, nguyên liệu, thông tin) ở một nơi nào đó trong một khoảng thời gian, nhằm mục đích sử dụng sau này hoặc đối phó với tình huống thiếu hụt.
    • Tích lũy, dự trữ: "tồn trữ" cũng mang nghĩa rộng hơn tích lũy một thứ đó (không chỉ vật chất) để sẵn sàng sử dụng khi cần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty này tồn trữ một lượng lớn gạo trong kho để phòng khi mất mùa. (Công ty giữ lại nhiều gạo trong kho để dùng khi cần.)
    • Hệ thống máy tính có thể tồn trữ hàng terabyte dữ liệu. (Hệ thống máy tính khả năng lưu giữ lượng lớn dữ liệu.)
    • Việc tồn trữ nước sạch rất quan trọng trong mùa hạn hán. (Việc cất giữ nước sạch để dùng dần cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tồn trữ hàng tồn kho": thuật ngữ trong kinh doanh, chỉ lượng hàng hóa được lưu giữ trong kho chưa bán ra.

    • Quản lý tồn trữ hàng tồn kho hiệu quả giúp giảm chi phí. (Quản lý lượng hàng giữ trong kho tốt sẽ tiết kiệm tiền.)
  • "tồn trữ năng lượng": tích lũy năng lượng để sử dụng sau, thường dùng trong kỹ thuật hoặc sinh học.

    • Pin mặt trời có thể tồn trữ năng lượng để dùng vào ban đêm. (Pin mặt trời lưu giữ năng lượng để dùng khi trời tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Dự trữ (động từ): cất giữ để dùng khi cần, gần nghĩa với "tồn trữ".

    • Chúng ta nên dự trữ lương thực cho mùa đông. (Chúng ta nên cất giữ lương thực để dùng cho mùa đông.)
  • Tích trữ (động từ): thu gom giữ lại với số lượng lớn, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đầu cơ.

    • Họ tích trữ hàng hóa để chờ giá lên. (Họ giữ hàng lại để chờ giá tăng.)
  • Lưu trữ (động từ): giữ gìn, bảo quản thông tin hoặc vật phẩm trong thời gian dài.

    • Thư viện lưu trữ nhiều tài liệu quý. (Thư viện giữ gìn nhiều tài liệu quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Dành dụm: giữ lại từng phần nhỏ để dùng sau.
  • Để dành: cất giữ không sử dụng ngay.
  • Dự phòng: chuẩn bị sẵn để đối phó với tình huống bất ngờ.
Thành ngữ liên quan
  • Tồn trữ của cải: tích lũy tài sản, thường mang nghĩa tiêu cực như tham lam.
    • Việc tồn trữ của cải quá mức có thể dẫn đến bất bình đẳng xã hội. (Tích lũy tài sản thái quá có thể gây ra sự bất công.)